Monday, 30/11/2020 - 09:17|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Đinh Lạc. Đc: 28/1 Đồng Lạc 2. ĐT: 0263-3773-494

TUYỂN TẬP ĐỀ GIỮA KÌ 1 LỚP 9

Tài liệu đính kèm: Tải về

TUYỂN TẬP ĐỀ GIỮA KÌ 1 LỚP 9

 

GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 9

 

LỜI NÓI ĐẦU

 

Nhằm đáp ứng nhu cầu về của giáo viên toán THCS và học sinh về các chuyên đề toán THCS, website tailieumontoan.com giới thiệu đến thầy cô và các em tuyển tập các đề thi giữa kì I môn toán lớp 9. Chúng tôi đã kham khảo qua nhiều đề thi để làm tập đề này về này nhằm đáp ứng nhu cầu về tài liệu hay và cập nhật được các đề thi gần đây.

Các vị phụ huynh và các thầy cô dạy toán có thể dùng có thể dùng chuyên đề này để giúp con em mình học tập. Hy vọng tuyển tập các đề thi giữa kì I lớp 9 này sẽ có thể giúp ích nhiều cho học sinh phát huy nội lực giải toán nói riêng và học toán nói chung.

Mặc dù đã có sự đầu tư lớn về thời gian, trí tuệ song không thể tránh khỏi những hạn chế,

sai sót. Mong được sự góp ý của các thầy, cô giáo và các em học!

Chúc các thầy, cô giáo và các em học sinh thu được kết quả cao nhất từ chuyên đề này!

TRƯỜNG THCS ...

Năm học ...

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SỐ 1 MÔN TOÁN –LỚP 9

Thời gian làm bài 90 phút

Họ và tên học sinh:……………………………...…….Lớp 9A…..

27

1

3

3 - 3

3

Bài 1 (2 điểm) Tính:

 

 

 

18

50

8

A =        - 2        + 3

 

 

5

7 +   2

8 - 2 7

2

C =                -                 +

 


B =         - 6      +

 

 

Bài 2 (2 điểm) Tìm x biết:

 

 

a)

b) 4

 

c)

 

= 7

x + 9

2x + 3

8x +12

-               + 1

 

3

x + 3 + 4 x -1

x + 8 - 6 x -1

+

 


 

18x + 27 = 15

 

= 5

 

 

 

x + 5

x - 2

Bài 3 (2 điểm) Cho hai biểu thức: P =

 


Q =             -


 

5 x - 2

4 - x

 


với


x ³ 0, x ¹ 4

 

 

 

  1. x -1

    x + 2

    Tính giá trị của P khi
  2. Chứng minh Q =

Q

 

x = 9 ?

x

x - 2

?

 

 

1

 

  1. Đặt
 

M =     . Tìm x để

P

 

M <    ?

2

 

  1. Tìm giá trị nguyên của x để M có giá trị là số nguyên?

Bài 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ đường cao AH của DABC ( H ΠBC ) .

3

 

    1. Nếu sin ACB =     

5

làm tròn đến độ)?

 

BC = 20cm . Tính các cạnh

 

AB, AC, BH và góc ACB (số đo góc

 

    1. Đường thẳng vuông góc với BC tại B cắt đường thẳng AC tại D. Chứng minh:

AD.AC = BH .BC .

 

    1. Kẻ tia phân giác BE của DBA (E thuộc đoạn DA). Chứng minh: tan EBA =
 

AD

AB + BD ?

 

    1. Lấy điểm K thuộc đoan AC, kẻ KM vuông góc với HC tại M, KN vuông góc với

 

AH tại N. Chứng minh:

 

HN.NA + HM .MC = KA.KC .

 

1- y2

1- x2

Bài 5 (0,5 điểm) Cho x, y thay đổi thỏa mãn 0 < x < 1, 0 < y < 1.

 

 

 

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

 

P = x + y + x

 
  • y            ?

 

 

 

 

18

50

8

A =        - 2        + 3

 

 

5

7 +   2

8 - 2 7

2

C =                -                 +

 


B =         - 6      +

 

 

27

1

3

3 - 3

3

Hướng dẫn

 

 

18

50

8

27

1

3

3 - 3

3

A =        - 2        + 3                          B =         - 6      +

 

 

5

7 +   2

8 - 2 7

2

C =                -                 +

 

 

 

2

2

2

= 3      -10      + 6

 


= 3      - 2


+1-

 

3

3

3

7

(

7 -1)2

5 (   -   2 )

 

 

2

=                     -

 

7 - 2

2

= -

 


+

 

= 1 `


 

 

7

2

7

2

=       -      -       -1 +

 

 

 

 

7

2

7

2

=       -      -       +1+     = 1

 

 

Bài 2 (2 điểm) Tìm x biết:

 

 

a)

b) 4

 

c)

 

= 7

x + 9

2x + 3

8x +12

-                + 1

 

3

x + 3 + 4 x -1

x + 8 - 6 x -1

+

 


 

18x + 27 = 15

 

= 5

 

 

 

 

  1. x + 9

    = 7

Û x + 9 = 72

 

 

 

Điều kiện

 

 

x ³ -9

 

Hướng dẫn

 

Û x = 40 (thỏa mãn)

 

Vậy

  1. 4
 

x = 40

2x + 3

8x +12

-

 


 

+ 1 18x + 27 = 15

3


 

 

Điều kiện


 

x ³ -3

2

 

2x + 3

Û 4             - 2

 


+ 1 .3

2x + 3

2x + 3

3

 


= 15

 

Û 3 2x + 3 = 15

Û 2x + 3 = 25

Û 2x = 22

 

4

Website:tailieumontoan.com

Û x = 11

Vậy x = 11

c)      x + 3 + 4 x -1 +     x + 8 - 6 x -1 = 5

(thỏa mãn)

 

 

 

( x -1) + 2.2 x -1 + 4

Û

 

 

(

x -1 + 2)2

Û

 

 

x -1

Û            + 2 +

 

x -1

x -1

Û            + 2 +

 


+                                       = 5

 

( x -1) - 2.3 x -1 + 9

(

x -1 - 3)2

+                         = 5

 

 

x -1

- 3 = 5

 

- 3 = 5 (*)

 

TH1:

 

- 3 ³ 0 Û x -1 ³ 9 Û x ³ 10

 

x -1

(*) Û

 

x -1

Û 2

 


+ 2 +

x -1

= 6 Û

 


- 3 = 5

x -1

x -1

= 3

 

 

x -1

Û x -1 = 9 Û x = 10

 

 

TH2:

 

- 3 < 0 Û x < 10.

 

(*) Û

 

+ 2 + 3 -            = 5

 

x -1

x -1

Û 5 = 5 luôn đúng

 

 

x -1

x + 2

Vậy

 


x £ 10

 

 

 

x + 5

x - 2

Bài 3 (2 điểm) Cho hai biểu thức: P =

 


Q =             -


 

5 x - 2

4 - x

 


với


x ³ 0, x ¹ 4

 

 

 

  1. Tính giá trị của P khi
  2. Chứng minh Q =

Q

 

x = 9 ?

x

x - 2

?

 

 

1

 

  1. Đặt
 

M =     . Tìm x để

P

 

M <    ?

2

 

  1. Tìm giá trị nguyên của x để M có giá trị là số nguyên?

 

 

 

 

a) Khi

 

 

 

x = 9

 

 

 

(TMĐK) thì

 

Hướng dẫn

 

9 + 5

9 - 2

P =             = 3 + 5 = 8.

 

3 - 2

 

x

Vậy với x = 9

 


thì P = 8.

 

x

(   -1)(

 


- 2)+ (5


- 2)


x - 3


+ 2 + 5 - 2


        x + 2

 

x

(

x + 2)( x - 2)

x

x

x

x

x       

x

x

        x    

x

b)  R =                                                =                                     =                              =

 

 

 

 

(đpcm)

x

x - 2

c)   = Q Þ M =             :

 

P


(   + 2)(

 

x + 5

x - 2

x

x + 5

=

 


- 2)     (


+ 2)(


- 2)   (


- 2)

 

x

x - 5

Đề  M < 1 Û             - 1 < 0

 

2                     2

 

5

Website:tailieumontoan.com

Û 2   x -    x + 5 < 0 Û

2 ( x - 5)

x - 5 < 0 do      x + 5 > 0"x ³ 0, x ¹ 0

 

Û    x < 5 Û x < 25

Q     1

 

Vậy để

 

M =     <     thì 0 £ x < 25

 

P     2

x

x - 5

x - 5 + 5

x - 5

5

 

x - 5

d)  M =             =                  = 1+

 

 

 

é

Do x ΠZ Þ ê

êë

 

x Î Z

x Î Z

x

x - 5

5

 

 

TH1

 

x Ï Z Þ       - 5 Ï Z Þ 1+          Ï Z Þ M Ï Z (loại)

 

x

x

 

ý

- 5 Î Zü

 

TH2:

 

x Î Z Þ 5

1+

 

ï Þ       - 5 Î Ư(5)

x - 5

ï

 

þ

 

 

 
 
 

 

 

 

x - 5

5

1

-1

-5

x

10

6

4

0

x

100

36

16

0

 

Vậy để M Î Z thì

x Î{0;16;36;100}

 

 

Bài 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ đường cao AH của DABC ( H ΠBC ) .

 

 

3

Nếu sin ACB =

5

 

BC = 20cm . Tính các cạnh

 

AB, AC, BH và góc ACB (số đo góc

 

làm tròn đến độ)?

  1. Đường thẳng vuông góc với BC tại B cắt đường thẳng AC tại D. Chứng minh:

AD.AC = BH .BC .

 

  1. Kẻ tia phân giác BE của DBA (E thuộc đoạn DA). Chứng minh: tan EBA =
 

AD

AB + BD ?

 

  1. Lấy điểm K thuộc đoan AC, kẻ KM vuông góc với HC tại M, KN vuông góc với

 

AH tại N. Chứng minh:

 

HN.NA + HM .MC = KA.KC .

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 46
Hôm qua : 396
Tháng 11 : 5.778
Năm 2020 : 52.064