Monday, 30/11/2020 - 07:55|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Đinh Lạc. Đc: 28/1 Đồng Lạc 2. ĐT: 0263-3773-494

Hóa học 8- Dạng bài tập xác định thành phần chất rắn sau phản ứng

Dạng bài tập xác định thành phần chất rắn sau phản ứng

 

Bài 1: Dẫn một luồng H2 đi qua 12 g CuO nung nóng. Sau phản ứng thu được 10,4 g chất rắn và một ít hơi H2O
a.Tính VH2 phản ứng
b. Tính Hpư

Giải:

a. PTHH:      H2  +  CuO ®  Cu  +  H2O
                   nCuO = 0,15 mol
Nếu CuO phản ứng hết thì theo PT:  nCu = nCuO = 0,15 mol
mCuO = 0,5 . 64 = 9,6 g < 10,4 g
Vậy CuO phải dư, chất rắn sau phản ứng ngoài Cu còn có CuO dư
          Gọi x là số mol CuO pư ® nCuO dư = 0,15-x
Theo PT: nCu = nCuO(pư) = x mol
 Theo bài ra ta có:   64 x + 80 ( 0,15-x) = 10,4
Giải ra ta được   x = 0,1 mol
VH2 pư = 0,1 . 22,4 = 2,24 lit

Bài 2: Cho a g Zn tan hết trong dd HCl thu được V(l) H2 (đktc). Dẫn V(l) H2 đi qua ống đựng 80 g CuO nung nóng. Sau một thời gian còn lại 72,32 g chất rắn và chỉ có 80% H2 tham gia phản ứng. Tính V? a?
Giải:
          nCuO = 1 mol
         Zn + 2HCl ® ZnCl2 + H2 (1)
          H2  +  CuO ®  Cu  +  H2O (2)
          x          x             x
         Gọi x là số mol CuO pư ® nCuO dư = 1-x
Theo PT: nCu = nCuO = x mol
 Theo bài ra ta có:   64 x + 80 ( 1-x) = 72,32
Giải ra ta được   x = 0,48
Theo PT: nH2(pư) = x = 0,48 mol

Bài 3: Nhiệt phân 9,4 g Cu(NO3)2 theo phương trình
             2Cu(NO3)2 ® 2CuO + 4NO2 + O2
Sau một thời gian thu được 7,24 g chất rắn
Tính Hpư nhiệt phân
Giải:

Bài 4: Cho sơ đồ phản ứng
                                              H + Fe2O3 ® Fe + H2O
a.Lập PTHH
b. Hãy điền vào những ô trống số mol chất phản ứng và sản phẩm có ở những thời điểm khác nhau. Biết số mol H2 và Fe2O3 ban đầu được lấy đúng tỷ lệ theo PTHH

Các thời điểm                               Số mol
Chất tham gia      Sản phẩm
     H2    Fe2O3    Fe    H2O
Ban đầu301000
T124   
T2 7  
T3  16 
T4   27
T5   30


Bài 5: Cho vào bình kín CuO và khí CO dư đốt nóng, phản ứng xẩy ra theo PT
                          CuO + CO ® Cu + CO2
Lượng các chất trong bình tại một số thời điểm cho trong bảng sau:

Thời điểmLượng các chất trong bìnhdhh/H2
mCuO (g)VCO (l)m (chất rắn) 
Ban đầu t024   
T1  22,4 
T2   18
Kết thúc tk 4,48  


Kẻ lại bảng trên vào bài làm và điền các giá trị thích hơp vào ô trống
Giải:                 

Thời điểmLượng các chất trong bìnhdhh/H2
mCuO (g)VCO (l)m (chất rắn) 
Ban đầu t02411,22414
T1168,9622,415,6
T245,62018
Kết thúc tk04,4819,218,8


Bài 6:
 Cho vào bình kín Fe2O3 và khí CO dư đốt nóng, phản ứng xẩy ra theo PT
                          Fe2O3 + 3CO ® 2Fe +3 CO2
Lượng các chất trong bình tại một số thời điểm cho trong bảng sau:

Thời điểmLượng các chất trong bìnhdhh/H2
mFe2O3 (g)VCO (l)m (chất rắn)
Ban đầu t032   
T1  29,6 
T2   18
Kết thúc tk 6,72  

Kẻ lại bảng trên vào bài làm và điền các giá trị thích hơp vào ô trống
Giải:                 

Thời điểmLượng các chất trong bìnhdhh/H2
mFe2O3 (g)VCO (l)m (chất rắn)
Ban đầu t03220,163214
T12416,829,615,3
T2810,0824,818
Kết thúc tk06,7222,419,3

Bài 7: Cho vào bình kín Fe3O4 và khí CO dư đốt nóng, phản ứng xẩy ra theo PT
                          Fe3O4 + 4CO ® 3Fe +4CO2
Lượng các chất trong bình tại một số thời điểm cho trong bảng sau:

Thời điểmLượng các chất trong bìnhdhh/H2
mFe3O4 (g)VCO (l)m (chất rắn)
Ban đầu t058   
T1  54,8 
T2   18
Kết thúc tk 4,48  


Giải:

Thời điểmLượng các chất trong bìnhdhh/H2
mFe3O4 (g)VCO (l)m (chất rắn)
Ban đầu t05826,885814
T146,422,454,815,3
T223,213,4448,418
Kết thúc tk 4,48  
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 32
Hôm qua : 396
Tháng 11 : 5.764
Năm 2020 : 52.050