Thursday, 27/01/2022 - 05:45|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Đinh Lạc. Đc: 28/1 Đồng Lạc 2. ĐT: 0263-3773-494

Đề cương ôn tập Học kì I Tiếng anh 9

Tài liệu đính kèm: Tải về

 

Dấu hiệu

Form

+

-

?

Simple present

(HiÖn t¹i ®¬n)

Always, usually, often, sometimes, never, every day/week….

S + am/is/are…

 

S + am/is/are + not…

Am/is/are + S…?

S + V (s/es) + O

S + don’t/ doesn’t +V (inf) + O

Do/ does + S +V (inf) + O ?

Simple past

(QK ®¬n)

Yesterday, last, ago, this morning/evening..., in + t.g qk…

S + was/ were…

 

S + was/ were + not…

Was/ were + S…?

S + V cét 2/ ed + O

S + didn’t/ d +V (inf) + O

Did + S +V (inf) + O ?

Simple future

( TL ®¬n )

Tomorrow, tonight, next, soon, some day...

 

S + will/ shall + V(inf)

 

S + won’t + V(inf)

 

Will + S +V(inf)…?

Present progressive

( HT tiÕp diÔn )

Now, at the moment, at the present, look, listen…

 

S + am/ is / are + V-ing + O

 

S + am/ is / are + not +V-ing + O

 

S + am/ is / are + S + V-ing + O?

Present perfect

( HT Hoµn thµnh )

Since/for, just, already, never, ever, so far/ up to now, yet, recently…

 

S + have/ has + V( ed/ cét 3) + O

 

S + have/ has + not + V( ed/ cét 3) + O

 

Have/ has + S + V( ed/ cét 3) + O ?

Past progressive

( QK tiÕp diÔn )

While, when,  at + time….

S + was/ were + V-ing + O

S + was/ were +not  + V-ing + O

Was/ were + S + V-ing + O?

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 11
Hôm qua : 128
Tháng 01 : 6.024
Năm 2022 : 6.024